|
STT |
Năm |
Thành tích |
Đơn vị khen thưởng |
|
1 |
2007 |
Top 10 thương hiệu hàng
đầu trong danh hiệu "Thương hiệu Quốc gia" |
|
|
2 |
2007 |
Giải thưởng Thương hiệu Vàng |
|
|
3 |
2006 |
20 Thương hiệu hạt giống |
UBND TP.HCM |
|
4 |
2007 |
Top 10 Thương hiệu hàng
đầu trong "100 thương hiệu dẫn đầu: |
CLB Hàng Việt Nam
chất lượng cao |
|
5 |
2003-2007 |
Danh hiệu "100 thương
hiệu mạnh" Hàng Việt Nam Chất Lượng Cao |
Báo Sài Gòn Giải Phóng |
|
6 |
2003-2005 |
Giải thưởng Sao Vàng Đất Việt |
|
|
7 |
2006 |
Giải thưởng Business
Excellence Award |
Các cơ quan Thương vụ Việt Nam tại nước ngòai |
|
8 |
2006 |
Giải thưởng sáng tại |
VCCI - IBM |
|
9 |
1995-2007 |
Hàng Việt Nam chất lượng cao |
Báo Sài Gòn Giải Phóng |
|
10 |
|
Đạt 13 Huy chương Vàng |
Hội chợ Quốc tế hàng
Công nghiệp Việt Nam |
|
11 |
1996-2006 |
Bằng khen Bộ Công Nghiệp |
Bộ Công Nghiệp |
|
12 |
1997-1998 |
Cờ thi đua/ cờ luân lưu |
Của Chính phủ |
|
13 |
1993-1997 |
Huân chương lao động hạng nhất |
Của Chính phủ |
|
14 |
2005 |
Cơ sở đảng trong sạch vũng mạnh |
|
|
15 |
2005 |
Giải thưởng sao vàng đất việt 2005 |
|
|
16 |
2005 |
Sản phẩm uy tín chất lượng |
|
|
17 |
2004 |
Thành tích tham gia thể thaoCNVC tháng 7/2004 |
|
|
18 |
2004 |
Thương hiệu mạnh |
|
|
19 |
2004 |
Cúp vàng thương hiệu hàng công nghiệp VN 2004 |
|
|
20 |
2004 |
Đoàn cơ sở xuất sắc 3 năm liền 2002 - 2004 |
|
|
21 |
2003 |
Xuất sắc trong công tác Đoàn và phong trào thanh niên đoàn khối Bộ công
nghiệp. |
|
|
22 |
2003 |
Đơn vị xuất sắc trong phong trào thi đua |
|
|
23 |
2003 |
Công Đoàn cơ sở xuất sắc |
|
|
24 |
2003 |
Giải thưởng Sao vàng đất việt 2003 |
|
|
25 |
2003 |
Công sở Văn minh - Sạch đẹp - An toàn 2003 |
|
|
26 |
2002 |
Thành tích tổ chức lao động , xây dựng và hoạt động Công đoàn xuất sắc. |
|
|
27 |
2002 |
Thành tích xuất sắc trong phong trào CNVC và hoạt động công đoàn. |
|
|
28 |
2002 |
Xuất sắc trong công tác Đoàn và phong trào thanh niên của Đoàn khối Bộ
công nghiệp. |
|
|
29 |
2001 |
Cơ sở Đảng trong sạch vũng mạnh 2000 - 2001 |
|
|
30 |
2001 |
Phong trào thi đua thực hiện kế hoạch nhà nước và tác nhiệm vụ công tác
khác |
|
|
31 |
2001 |
Thành tích xuất sắc trong phong trào CNVC và hoạt động công đoàn. |
|
|
32 |
2001 |
Công sở An ninh Sạch đẹp An toàn |
|
|
33 |
2001 |
Thành tích xuất sắc trong công tác hoạt động xã hội. |
|
|
34 |
2001 |
Đảng viên hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ tiêu biểu. |
|
|
35 |
2001 |
Thành tích xuất sắc trong phong trào CNVC và hoạt động công đoàn. |
|
|
36 |
2000 |
Top Ten 3 năm 1997 – 1999 - 2000 |
|
|
37 |
2000 |
Đơn vị xuất sắc trong phong trào thi đua. |
|
|
38 |
2000 |
Phong trào thi đua lao động giỏi và xây dựng tổ chức Công đoàn vũng mạnh |
|
|
39 |
2000 |
Thành tích xuất sắc trong công tác và hoạt động công đoàn |
|
|
40 |
2000 |
Đơn vị xuất sắc trong phong trào thi đua |
|
|
41 |
1999 |
Sản phẩm Top ten 1999 do báo Đại đoàn kết bình chọn |
|
|
42 |
1999 |
Đơn vị xuất sắc trong phong trào thi đua |
|
|
43 |
1999 |
Công đoàn cơ sở vững mạnh xuất sắc |
|
|
44 |
1998 |
Thành tích xuất sắc trong phòng trào thi đua "lao động giỏi" |
|
|
45 |
1998 |
Tổ chức xây dựng và hoạt động công đoàn xuất sắc. |
|
|
46 |
1997 |
Đơn vị dẫn đầu thi đua ngành công nghiệp |
|
|
47 |
1997 |
Cơ sở Đảng trong sạch vững mạnh |
|
|
48 |
1997 |
Huân chương lao động hạng nhất - Thành tích xuất sắc trong công tác từ
1993 - 1997. |
|
|
49 |
1997 |
Thành tích xuất sắc trong phong trào thi đua lao động giỏi. |
|
|
50 |
1997 |
Sản phẩm Top ten 1997 |
|
|
51 |
1996 |
Công đoàn xuất sắc |
|
|
52 |
1995 |
Công đoàn cơ sở vững mạnh xuất sắc |
|
|
53 |
|
Thành tích xuất sắc trong phát triển sản phẩm và thương hiệu tham gia
hội nhập kinh tế quốc tế. |
|
|
54 |
|
Hàng việt nam chất lượng cao |
|
|
55 |
|
Vì sự tiến bộ phụ nữ |
|
|
56 |
|
Nữ doanh nhân thành đạt |
|
|
57 |
1991 |
Đơn vị thi đua xuất sắc năm 1991 |
|