|
STT |
Năm |
Thành tích |
Đơn vị khen thưởng |
|
66 |
2009 |
Chứng nhận đạt giải thưởng thương hiệu chứng khoán uy tín năm 2009 và
danh hiệu TOP 100 doanh nghiệp niêm yết hàng đầu VN dành cho các doanh
nghiệp tiêu biểu trên thị trường CNVN |
|
|
65 |
2009 |
Kỷ niệm chương giải thưởng sao vàng đất việt 2009 |
|
|
64 |
2009 |
Cúp vàng Thương hiệu - Sản phẩm - Uy tín - Chất lượng 2009 |
|
|
63 |
2009 |
Hàng Việt Nam chất lượng cao năm 2009 |
|
|
62 |
2008 |
Giải thưởng sao vàng đát Việt năm 2008 |
|
|
61 |
2008 |
Giải thưởng Sao Vàng Phương Nam 2008 |
|
|
60 |
2008 |
Thương hiệu quốc gia năm 2008 |
|
|
59 |
2008 |
Huy chương độc lập hạng 3 |
|
|
58 |
2008 |
Giải thưởng HVNCLC năm 2008 |
|
|
57 |
2007 |
Giải thưởng Thương hiệu Vàng |
|
|
56 |
2006 |
20 Thương hiệu hạt giống |
UBND TP.HCM |
|
55 |
2007 |
Top 10 Thương hiệu hàng
đầu trong "100 thương hiệu dẫn đầu: |
CLB Hàng Việt Nam
chất lượng cao |
|
54 |
2003-2007 |
Danh hiệu "100 thương
hiệu mạnh" Hàng Việt Nam Chất Lượng Cao |
Báo Sài Gòn Giải Phóng |
|
53 |
2003-2005 |
Giải thưởng Sao Vàng Đất Việt |
|
|
52 |
2006 |
Giải thưởng Business
Excellence Award |
Các cơ quan Thương vụ Việt Nam tại nước ngòai |
|
51 |
2006 |
Giải thưởng sáng tại |
VCCI - IBM |
|
50 |
1995-2007 |
Hàng Việt Nam chất lượng cao |
Báo Sài Gòn Giải Phóng |
|
49 |
|
Đạt 13 Huy chương Vàng |
Hội chợ Quốc tế hàng
Công nghiệp Việt Nam |
|
48 |
1996-2006 |
Bằng khen Bộ Công Nghiệp |
Bộ Công Nghiệp |
|
47 |
1997-1998 |
Cờ thi đua/ cờ luân lưu |
Của Chính phủ |
|
46 |
1993-1997 |
Huân chương lao động hạng nhất |
Của Chính phủ |
|
45 |
2005 |
Cơ sở đảng trong sạch vũng mạnh |
|
|
44 |
2005 |
Giải thưởng sao vàng đất việt 2005 |
|
|
43 |
2005 |
Sản phẩm uy tín chất lượng |
|
|
42 |
2004 |
Thành tích tham gia thể thaoCNVC tháng 7/2004 |
|
|
41 |
2004 |
Thương hiệu mạnh |
|
|
40 |
2004 |
Cúp vàng thương hiệu hàng công nghiệp VN 2004 |
|
|
39 |
2004 |
Đoàn cơ sở xuất sắc 3 năm liền 2002 - 2004 |
|
|
38 |
2003 |
Xuất sắc trong công tác Đoàn và phong trào thanh niên đoàn khối Bộ công
nghiệp. |
|
|
37 |
2003 |
Đơn vị xuất sắc trong phong trào thi đua |
|
|
36 |
2003 |
Công Đoàn cơ sở xuất sắc |
|
|
35 |
2003 |
Giải thưởng Sao vàng đất việt 2003 |
|
|
34 |
2003 |
Công sở Văn minh - Sạch đẹp - An toàn 2003 |
|
|
33 |
2002 |
Thành tích tổ chức lao động , xây dựng và hoạt động Công đoàn xuất sắc. |
|
|
32 |
2002 |
Thành tích xuất sắc trong phong trào CNVC và hoạt động công đoàn. |
|
|
31 |
2002 |
Xuất sắc trong công tác Đoàn và phong trào thanh niên của Đoàn khối Bộ
công nghiệp. |
|
|
30 |
2001 |
Cơ sở Đảng trong sạch vũng mạnh 2000 - 2001 |
|
|
29 |
2001 |
Phong trào thi đua thực hiện kế hoạch nhà nước và tác nhiệm vụ công tác
khác |
|
|
28 |
2001 |
Thành tích xuất sắc trong phong trào CNVC và hoạt động công đoàn. |
|
|
27 |
2001 |
Công sở An ninh Sạch đẹp An toàn |
|
|
26 |
2001 |
Thành tích xuất sắc trong công tác hoạt động xã hội. |
|
|
25 |
2001 |
Đảng viên hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ tiêu biểu. |
|
|
24 |
2001 |
Thành tích xuất sắc trong phong trào CNVC và hoạt động công đoàn. |
|
|
23 |
2000 |
Top Ten 3 năm 1997 – 1999 - 2000 |
|
|
22 |
2000 |
Đơn vị xuất sắc trong phong trào thi đua. |
|
|
21 |
2000 |
Phong trào thi đua lao động giỏi và xây dựng tổ chức Công đoàn vũng mạnh |
|
|
20 |
2000 |
Thành tích xuất sắc trong công tác và hoạt động công đoàn |
|
|
19 |
2000 |
Đơn vị xuất sắc trong phong trào thi đua |
|
|
18 |
1999 |
Sản phẩm Top ten 1999 do báo Đại đoàn kết bình chọn |
|
|
17 |
1999 |
Đơn vị xuất sắc trong phong trào thi đua |
|
|
16 |
1999 |
Công đoàn cơ sở vững mạnh xuất sắc |
|
|
15 |
1998 |
Thành tích xuất sắc trong phòng trào thi đua "lao động giỏi" |
|
|
14 |
1998 |
Tổ chức xây dựng và hoạt động công đoàn xuất sắc. |
|
|
12 |
1997 |
Đơn vị dẫn đầu thi đua ngành công nghiệp |
|
|
11 |
1997 |
Cơ sở Đảng trong sạch vững mạnh |
|
|
10 |
1997 |
Huân chương lao động hạng nhất - Thành tích xuất sắc trong công tác từ
1993 - 1997. |
|
|
9 |
1997 |
Thành tích xuất sắc trong phong trào thi đua lao động giỏi. |
|
|
8 |
1997 |
Sản phẩm Top ten 1997 |
|
|
7 |
1996 |
Công đoàn xuất sắc |
|
|
6 |
1995 |
Công đoàn cơ sở vững mạnh xuất sắc |
|
|
5 |
|
Thành tích xuất sắc trong phát triển sản phẩm và thương hiệu tham gia
hội nhập kinh tế quốc tế. |
|
|
4 |
|
Hàng việt nam chất lượng cao |
|
|
3 |
|
Vì sự tiến bộ phụ nữ |
|
|
2 |
|
Nữ doanh nhân thành đạt |
|
|
1 |
1991 |
Đơn vị thi đua xuất sắc năm 1991 |
|